Tra cứu mệnh ứng với năm sinh của bạn

Tra cứu mệnh ứng với năm sinh của bạn

Xuất bản: 09:46, Thứ Năm, 21/06/2012
.
.

Nếu bạn không chắc người ấy và bạn có hợp mệnh không, hãy tra cứu bảng mệnh và năm sinh theo 'Lục thập hoa giáp' dưới đây nhé!

Bạn chọn năm sinh rồi tra mệnh tương ứng:

- 1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).

- 1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách).

- 1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Dòng nước lớn).

- 1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát).

- 1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi).

- 1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng).

- 1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách).

- 1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim).

- 1964, 1965, 2024, 2025: Phúc đăng hỏa hay còn gọi là Phú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn dầu).

- 1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời).

- 1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc một khu lớn).

- 1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức).

- 1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu).

12congiap.jpg
12 con giáp

- 1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước ở khe lạch lớn).

- 1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát).

- 1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời).

- 1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu).

- 1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương).

- 1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển).

- 1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò).

- 1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn).

- 1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường).

- 1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm).

- 1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi).

- 1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giáng hạ thủy (Nước sương mù, nước mưa).

- 1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành).

- 2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến).

- 2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu).

- 2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Nước giữa dòng suối).

- 2006, 2007, 2066, 2067, 1947, 1948: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà).

Ngũ hành của Lục Thập Hoa Giáp được ấn định cứ 2 tuổi có 1 hành ( Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Dân gian còn có một bài thơ để dễ nhớ về mệnh như sau:

Hải Lư Lâm Lộ Kiếm
Đầu Giang Thành Lạp Dương
Tuyền Ốc Thích Bá Trường
Sa Sơn Bình Bích Bạc
Phúc Hà Trạch Xuyến Tang
Khê Trung Thiên Lựu Hải
Lục Thập Giáp an tường.


Giải nghĩa sẽ thấy, 6 câu đầu mỗi chữ ứng với mệnh như sau:

Hải là Hải Trung Kim, là Lư Trung Hỏa, Lâm là Đại Lâm Mộc, Lộ là Lộ Bàng Thổ, Kiếm là Kiếm Phong Kim.

Đầu là Sơn Đầu Hỏa, Giang là Giang Hà Thủy, Thành là Thành Đầu Thổ, Lạp là Bạch Lạp Kim, Dương là Dương Liễu Mộc.

Tuyền là Tuyền Trung Thủy, Ốc là Ốc Thượng Thổ, Thích là Thích Lịch Hoả, là Tòng Bá Mộc, Trường là Trường Lưu Thủy.

Sa là Sa Trung Kim, Sơn là Sơn Hạ Hỏa, Bình là Bình Địa Mộc, Bích là Bích Thượng Thổ, Bạc là Kim Bạch Kim.

Phúc là Phúc Đăng Hỏa, là Thiên Hà Thủy, Trạch là Đại Trạch Thổ, Xuyến là Thoa Xuyến Kim, Tang là Tang Đố Mộc.

Khê là Đại Khê Thủy, Trung là Sa Trung Thổ, Thiên là Thiên Thượng Hỏa, Lựu là Thạch Lựu Mộc, Hải là Đại Hải Thủy.

Tất cả đều cát tường, an khang.

Theo Xzone

.
.
Tin mới nhất
Ngỡ ngàng ngắm 'nông trang kỳ diệu' trên sân thượng ở Hong Kong
Khi sao nghiện thời trang 'đồ lót'
Những kiểu tóc dễ thương nhìn là mê cho các thiên thần nhí
Nữ sinh Nhật gây sốt với kiểu buộc tóc hai bên
12 kiểu ăn uống tưởng vô hại nhưng cực kỳ nguy hiểm, gây ung thư
Vợ khóc ngất khi chồng cô hàng xóm gặp tai nạn
Loạt ảnh bóc trần bản chất cuộc sống khiến bạn phải giật mình
Bánh bông lan custard
Nữ sinh Nhật gây 'bão' khi chia sẻ 7 điều không thích về người Việt
Sốc trước mặt thật của các mỹ nhân 'sắc nước hương trời'
.
.